Với đội ngũ KTS, KS, GS, Thợ thi công giàu kinh nghiệm, Phố Gia tự hào là đơn vị cung cấp dịch vụ xây nhà trọn gói SÀI GÒN TÂN TIẾN uy tín, chuyên nghiệp. Chúng tôi cam kết: Tư vấn chuyên sâu, phù hợp với điều kiện/ nhu cầu của Quý khách hàng; Báo giá dịch vụ cạnh tranh nhất thị trường; Hợp đồng dịch vụ xây nhà trọn gói rõ ràng, minh bạch; Không phát sinh chi phí trong và sau khi bàn giao công trình;
Chính sách bảo hành nhà ở, công trình chu đáo, tận tâm. GỌI NGAY: 0987669719 02866828796– NHẬN BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI SÀI GÒN TÂN TIẾN. Bạn có thể tham khảo hàng trăm dự án được thực hiện bởi Phố Gia tại website: xây nhà trọn gói TPHCM.

Trong bài chia sẻ này SÀI GÒN TÂN TIẾN – XÂY NHÀ TRỌN GÓI chia sẻ đến bạn những yếu tố và lưu ý trong hoạt động xây nhà trọn gói. Điều này giúp cho gia chủ hiểu được lợi ích và cách lựa chọn đơn vị/ công ty cung cấp dịch vụ xây nhà trọn gói chất lượng tại TPHCM. Tham khảo ngay!
Xây nhà trọn gói là gì?
Xây nhà trọn gói hay còn gọi là xây dựng nhà ở trọn gói/ xây nhà trọn gói chìa khóa trao tay. Là dịch vụ xây dựng mà gia chủ khoán toàn bộ quá trình xây dựng nhà ở, công trình cho đơn vị thầu. Lúc này, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm toàn bộ các khâu, từ thiết kế, xin giấy phép xây dựng đến chuẩn bị vật tư, triển khai thi công, hoàn thiện đến bàn giao.
Nghĩa là gia chủ chỉ cần thống nhất với đơn vị xây nhà trọn gói về:
- Ý tưởng/ mong muốn
- Chi phí xây dựng
- Thời gian bàn giao
- Vật tư, nhân công
- Chi phí cho từng hạng mục
Tất cả đều được làm rõ thông qua ký kết hợp đồng và nhà thầu sẽ lo từ A đến Z cho Quý khách hàng.
Có nên sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói hay không?

Đối với Quý khách hàng tại TPHCM hay trên toàn quốc, dịch vụ xây nhà trọn gói sẽ mang lại cho bạn nhiều lợi ích lớn, cụ thể:
Tiết kiệm thời gian và công sức
Như đã đề cập ở trên, dịch vụ xây nhà trọn gói Quảng Ngãi được cung cấp bởi SÀI GÒN TÂN TIẾN sẽ quản lý và chịu trách nhiệm tất cả vấn đề trong hoạt động xây dựng nhà ở, công trình. Do đó gia chủ sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian và công sức trong việc tìm kiếm nhà cung cấp vật tư, vật liệu, thiết bị, nhân công phục vụ cho công tác xây dựng nhà ở. Bên cạnh đó, bạn chỉ cần thông qua giám sát công trình hoặc người có trách nhiệm để nắm rõ tình hình hiện tại của việc thi công mà không cần phải gặp quá nhiều người.
Đảm bảo tiến độ thi công
Sự thống nhất và thu về một mối của: vật tư, thiết bị, nhân sự,…tại SÀI GÒN TÂN TIẾN – XÂY NHÀ TRỌN GÓI sẽ giúp cho hoạt động thi công được đẩy nhanh và ổn định về tiến độ. Cam kết hàng đầu của SÀI GÒN TÂN TIẾN: Bàn giao nhà ở, công trình sớm hơn hoặc đúng với thỏa thuận trong hợp đồng. Do đó, Quý khách hàng không cần lo ngại về việc dây dưa, trễ nải trong quá trình xây dựng nhà ở, công trình trọn gói.
Tối ưu chi phí xây nhà
Khi sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói tại SÀI GÒN TÂN TIẾN – XÂY NHÀ TRỌN GÓI, Quý khách hàng sẽ được báo giá tất cả các khoản phí:
- Phí nhân sự
- Phí vật tư
- Phí thiết kế
trong cùng 1 hợp đồng. Do đó, gia chủ không chỉ an tâm về tính minh bạch, rõ ràng, mà còn không ngại về vấn đề phát sinh chi phí sau này.
Đảm bảo chất lượng của công trình

SÀI GÒN TÂN TIẾN – XÂY NHÀ TRỌN GÓI cung cấp dịch vụ xây nhà trọn gói khép kín từ khâu lên thiết kế – chuẩn bị nhân sự – thi công phần thô – hoàn thiện – bàn giao. Cho nên, chất lượng công trình không chỉ được duy trì ổn định mà còn đạt trạng thái chất lượng tốt nhất. Rõ ràng, khi có sự kết hợp ăn ý và thấu hiểu giữa KTS – KS – GS – Thợ thi công trong cùng một đội thì khả năng đảm bảo chất lượng công trình là gần như tuyệt đối.
Cho nên, với những lý do trên, hình thức xây nhà trọn gói chìa khóa trao tay là lựa chọn cực kỳ thông minh đối với các gia chủ không quá am hiểu về xây dựng hoặc không có nhiều thời gian cho hoạt động này.
Lưu ý gì khi lựa chọn dịch vụ xây nhà trọn gói
Khi lựa chọn dịch vụ xây nhà trọn gói TPHCM, Quý khách hàng cần lưu ý:
- Lựa chọn đơn vị thầu/ công ty cung cấp dịch vụ xây nhà trọn gói uy tín tại TPHCM.
- Xây dựng những ràng buộc chặt chẽ giữa các điều khoản trong hợp đồng với việc thanh toán.
- Rủi ro chậm tiến độ công trình do các yếu tố khách quan do thời tiết.
- Các cam kết đền bù khác nếu đơn vị thầu không tuân thủ hợp đồng.
- Không chậm trễ trong quá trình thanh toán các điều khoản trong hợp đồng.
- Xem xét thật kỹ liệu rằng, nhà thầu gia chủ làm việc có bán thầu hay không.
- Phân bổ chi phí hợp lý cho các hoạt động trong toàn bộ quy trình xây nhà trọn gói.
Làm thế nào để lựa chọn đơn vị thầu xây nhà trọn gói TPHCM uy tín?

Để lựa chọn đơn vị thầu xây nhà trọn gói TPHCM uy tín, gia chủ có thể tham khảo các mẹo sau:
- Nhà thầu có giấy phép kinh doanh.
- Nhà thầu chứng minh được năng lực xây dựng thông qua Profile/ các dự án đã làm.
- Cẩn thận với các đơn vị thầu giá quá rẻ.
- Có cam kết và sẵn sàng chịu trách nhiệm với mọi hành động của mình.
SÀI GÒN TÂN TIẾN – XÂY NHÀ TRỌN GÓI TPHCM tự hào khi là địa chỉ đáng tin cậy cho sự lựa chọn của Quý khách hàng tại TPHCM. Chúng tôi cam kết:
- Tư vấn dịch vụ kỹ lưỡng nhằm giúp Quý khách hàng lựa chọn gói xây nhà hợp lý.
- Báo giá dịch vụ xây nhà trọn gói tại TPHCM cạnh tranh nhất thị trường.
- Hợp đồng dịch vụ xây nhà trọn gói TPHCM rõ ràng, minh bạch.
- Không phát sinh chi phí trong và sau khi bàn giao nhà ở, công trình.
- Sẵn sàng chịu mọi trách nhiệm với các hành động của chúng tôi trong quá trình làm việc và ứng xử với khách hàng.
- Chính sách bảo hành nhà ở, công trình chu đáo, chuyên nghiệp.
Báo giá xây nhà trọn gói TPHCM
Báo giá xây nhà trọn gói TPHCM được thực hiện bởi SÀI GÒN TÂN TIẾN – XÂY NHÀ TRỌN GÓI TPHCM cơ bản như sau:
Các hạng mục chi tiết trong xây dựng phần thô tại TPHCM được thực hiện bởi SÀI GÒN TÂN TIẾN
Bao gồm:
- Tổ chức dựng chỗ ở, lán trại cho công nhân (nếu mặt bằng xây dựng cho phép).
- Vệ sinh công trình, định vị móng, cột.
- Đào móng cọc, dầm móng, đà kiềng, hầm phân và hố ga (tùy theo thiết kế).
- Tập kết vật tư xây dựng phần thô.
- Đổ bê tông bể phốt, móng, đà kiềng, dầm sàn các lầu, cột; Xây tường… (tùy theo thiết kế nhà).
- Tô trát vữa theo quy chuẩn.
- Cán nền lầu, sân thượng, mái, nhà vệ sinh; chống thấm.
- Lắp hệ thống cấp và thoát nước, đường dây điện, đường dây truyền hình cáp, internet (tùy theo thiết kế).
- Vệ sinh công trường trước khi bàn giao (không bao gồm vệ sinh công nghiệp công trình).
- Tiến độ thi công trọn gói xây dựng phần thô: Mỗi phần móng và sàn bê tông cốt thép (bao gồm xây tường bao): tiến độ trung bình từ 7 đến 10 ngày và khoảng 10 đến 20 ngày để hoàn thiện hạng mục xây, trát tường, đi âm dây điện, chống thấm… (tùy theo diện tích sàn xây dựng). Tiến độ này được thực hiện trong điều kiện thời tiết bình thường, không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố khách quan: thời tiết, mặt bằng.
Vật liệu xây dựng phần thô được cung cấp bởi SÀI GÒN TÂN TIẾN
SÀI GÒN TÂN TIẾN – XÂY NHÀ TRỌN GÓI TPHCM luôn chọn dùng vật liệu xây dựng chất lượng và chính hãng, danh sách kèm theo:
| VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRỌN GÓI PHẦN THÔ | |||
| STT | Loại VLXD | Chủng loại/ Xuất xứ | |
| 1 | Thép xây dựng | Việt Ý, Việt Nhật | |
| 2 | Xi măng đổ bê tông | Chiffon | |
| 3 | Xi măng xây tô tường | Chiffon | |
| 4 | Bê Tông các cấu kiện | Mác 300;10 ± 2 cm | |
| 5 | Cát bê tông | Cát Trà Khúc | |
| 6 | Cát xây tường | Cát Trà Khúc | |
| 7 | Cát tô trát tường | Cát Trà Khúc | |
| 8 | Đá dăm 1×2, 4×6 | Đá Ba Gia, An Hội | |
| 9 | Gạch thẻ | Tuynel Dung Quất | |
| 10 | Gạch ống | Tuynel Dung Quất | |
| 11 | Dây điện | Cadivi | |
| 12 | Dây cáp Tivi | Sino | |
| 13 | Dây cáp mạng | Sino | |
| 14 | Đế âm tường, ống luồn dây điện | Sino | |
| 15 | Đường ống nước nóng âm tường | Dekko | |
| 16 | Đường ống cấp thoát nước âm tường | Bình Minh | |
| 17 | Phụ gia chống thấm ban công, sân thượng, WC | Masterseal 540 | |
Vật tư xây dựng phần thô sẽ được xác nhận và thống nhất của gia chủ trước khi đi vào sử dụng. Nếu Quý khách hàng có nhu cầu dùng loại vật tư khác, hai bên sẽ thương thảo để thống nhất lại đơn giá nếu có sự chênh lệch lớn về giá cả của vật tư.
Báo giá xây nhà trọn gói TPHCM được thực hiện bởi SÀI GÒN TÂN TIẾN
Lưu ý:
- Bảng báo giá xây nhà trọn gói TPHCM trên chưa bao gồm: công tác gia cố nền móng, cửa cuốn, đồ gỗ nội thất, hệ thống điện lạnh/ thang máy,… Nếu Quý khách muốn thực hiện những hạng mục trên, SÀI GÒN TÂN TIẾN sẽ giới thiệu những đơn vị uy tín cung cấp thiết bị và các kỹ sư của chúng tôi sẽ giám sát các hạng mục này nhằm đảm bảo hoạt động lắp đặt diễn ra tốt đẹp nhất.
- Quý khách hàng được cung cấp miễn phí hồ sơ, thủ tục xin giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế kiến trúc, kết cấu, phối cảnh mặt tiền.
- Bảo hành công trình 1 năm kể từ ngày bàn giao.
Chi tiết đơn giá xây nhà trọn gói TPHCM được thực hiện bởi SÀI GÒN TÂN TIẾN
Giá xây nhà trọn gói từ 4.700.000 đến 6.500.000 đ/m2
Bao gồm nhiều gói đơn giá khác nhau. Điều này còn tùy thuộc vào chủng loại vật tư, cụ thể như sau:
- Gói 1: 6.500.000 đ/m2
- Gói 2: 5.600.000 đ/m2
- Gói 3: 5.200.000 đ/m2
- Gói 4: 4.700.000 đ/m2
- Gói 5: 4.400.000 đ/m2
ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI – XÂY NHÀ TRỌN GÓI SÀI GÒN TÂN TIẾN |
|||||||||
| STT | Vật liệu hoàn thiện | Gói 5 | Gói 4 | Gói 3 | Gói 2 | Gói 1 | |||
| 4.400.000 đ/m2 | 4.700.000 đ/m2 | 5.200.000 đ/m2 | 5.600.000 đ/m2 | 6.500.000đ/m2 | |||||
| I |
PHẦN GẠCH ỐP LÁT |
||||||||
| 1 | Gạch 600×600 bóng kính toàn phần lát nền | Hoàn Mỹ
Đơn giá: 140.000 đ/m2 |
Catalan
Đơn giá: 180.000 đ/m2 |
American
Đơn giá: 220.000 đ/m2 |
Taicera
Đơn giá: 250.000 đ/m2 |
Eurotile
Đơn giá: 330.000 đ/m2 |
|||
| 2 | Len gạch chân tường | 10cm | 10cm | 10cm | 10cm | 10cm | |||
| 3 | Gạch 400×400 chống trượt lát nền sân thượng, nền sân trước, sân sau, ban công | Đồng Tâm
Đơn giá: 85.000 đ/m2 |
Đồng Tâm
Đơn giá: 165.000 đ/m2 |
Vitto
Đơn giá: 135.000 đ/m2 |
Bạch Mã
Đơn giá: 190.000 đ/m2 |
Primer
Đơn giá: 250.000 đ/m2 |
|||
| 4 | Gạch 300×300 chống trượt lát nền Wc | American, Catalan
Đơn giá: 100.000 đ/m2 |
American, Catalan
Đơn giá: 130.000 đ/m2 |
Đồng Tâm, Hoàn Mỹ
Đơn giá: 165.000 đ/m2 |
Hoàn Mỹ
Đơn giá: 190.000 đ/m2 |
Primer
Đơn giá: 250.000 đ/m2 |
|||
| 5 | Gạch ốp tường WC (ốp cao 2,4m so với nền WC) | Hoàn Mỹ 300×450
Đơn giá: 110.000 đ/m2 |
Hoàn Mỹ 300×450
Đơn giá: 130.000 đ/m2 |
Americant, Catalant 300×450
Đơn giá: 165.000 đ/m2 |
Taicera, Catalan 300×600
Đơn giá: 180.000 đ/m2
|
Taicera, Catalan 300×600
Đơn giá: 250.000 đ/m2 |
|||
| 6 | Gạch len tường WC (len 1 hàng ở trên) | American, Ý Mỹ
Đơn giá: 18.000 đ viên |
American, Ý Mỹ
Đơn giá: 18.000 đ/viên |
American, Bạch Mã
Đơn giá: 22.000 đ/viên |
American, Bạch Mã
Đơn giá: 29.000 đ/viên |
American, Bạch Mã
Đơn giá: 35.000 đ/viên |
|||
| 7 | Keo chà ron | Đơn giá: 15.000 đ/ ký | Đơn giá: 15.000 đ/ ký | Đơn giá: 15.000 đ/ ký | Đơn giá: 15.000 đ/ ký | Đơn giá: 15.000 đ/ ký | |||
| 8 | Gạch, đá ốp trang trí trên tường (tối đa 10m2 cho toàn nhà) | Chưa bao gồm | Chưa bao gồm | Đơn giá: 120.000 đ/m2 | Đơn giá: 200.000 đ/m2 | Đơn giá: 350.000 đ/m2 | |||
| II |
PHẦN SƠN NƯỚC |
||||||||
| 1 | Bột trét trong nhà (2 lớp) | Bột Việt Mỹ trong nhà
Đơn giá: 120.000 đ/bao |
Bột Việt Mỹ trong nhà
Đơn giá: 120.000 đ/bao |
Bột Expo trong nhà
Đơn giá: 148.000 đ/ba |
Bột Joton trong nhà
Đơn giá: 185.000 đ/bao |
Bột Joton trong nhà
Đơn giá: 185.000 đ/bao |
|||
| 2 | Bột trét ngoài nhà (2 lớp) | Bột Việt Mỹ ngoài nhà
Đơn giá: 135.000 đ/bao |
Bột Expo ngoài nhà
Đơn giá: 189.000 đ/bao |
Bột Expo ngoài nhà
Đơn giá: 189.000 đ/bao |
Bột Joton ngoài nhà
Đơn giá: 240.000 đ/bao |
Bột Joton ngoài nhà
Đơn giá: 240.000 đ/bao |
|||
| 3 | Sơn nước trong nhà (2 lớp phủ) | Sơn Expo trong nhà
Đơn giá: 560.000 đ/thùng 18lit |
Sơn Maxilite ICI trong nhà A901
Đơn giá: 760.000 đ/thùng 18lit |
Sơn Spec trong nhà
Đơn giá: 860.000 đ/thùng 18lit |
Sơn Dulux trong nhà Inspire
Đơn giá: 1.210.000 đ/thùng 18 lít |
Sơn Dulux trong nhà A991
Đơn giá: 1.823.000 đ/thùng 18 lít |
|||
| 4 | Sơn nước ngoài nhà (1 lớp lót + 2 lớp phủ) | Sơn Maxilite ICI ngoài nhà
Đơn giá: 760.000 đ/thùng 18lit |
Sơn Maxilite ICI ngoài nhà A919
Đơn giá: 960.000 đ/thùng 18lit |
Sơn Spec ngoài nhà
Đơn giá: 550.000 đ/thùng 5lit |
Sơn Dulux ngoài nhà 79A-7550
Đơn giá: 757.000 đ/thùng 5lít |
Sơn Dulux ngoài nhà BJ8
Đơn giá: 1.298.000 đ/thùng 5lit |
|||
| 5 | Sơn gai, sơn gấm trang trí | Chưa bao gồm | Chưa bao gồm | Chưa bao gồm | Chưa bao gồm | Chưa bao gồm | |||
| 6 | Sơn dầu cho cửa, lan can, khung bảo vệ | Sơn dầu Bạch Tuyết | Sơn dầu Bạch Tuyết | Sơn dầu Jotun | Sơn dầu Jotun | Sơn dầu Jotun | |||
| III |
PHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ – CỬA CỔNG – KHUNG BẢO VỆ CỬA SỔ |
||||||||
| 1 | Cửa đi các phòng ngủ, phòng WC, đã bao gồm phụ kiện 3H, Kinlong | Cửa nhựa Đài Loan
Đơn giá: 1.400.000 đ/bộ |
Cửa nhôm Tungshin hệ 700, kính cường lực 8 ly suốt
Đơn giá: 1.000.000 đ/m2 |
Cửa nhôm Tungshin hệ 700, kính cường lực 8 ly suốt
Đơn giá: 1.000.000 đ/m2 |
Cửa nhựa Hàn Quốc cao cấp giả gỗ
Đơn giá: 3,550.000 đ/bộ |
Cửa nhựa Hàn Quốc cao cấp giả, ghép khung ngoại 2 mặt
Đơn giá: 3.850.000 đ/bộ |
|||
| 2 | Khóa cửa phòng ngủ, Wc | Đài Loan
Đơn giá: 120.000 đ/bộ |
Đài Loan
Đơn giá: 150.000 đ/bộ |
Việt Tiệp
Đơn giá: 350.000 đ/bộ |
Việt Tiệp
Đơn giá: 450.000 đ/bộ |
Hafele
Đơn giá: 800.000 đ/bộ |
|||
| 3 | Hít cửa | Việt Nam
Đơn giá: 30.000 đ/bộ |
Việt Nam
Đơn giá: 30.000 đ/bộ |
Việt Tiệp
Đơn giá: 100.000 đ/bộ |
Việt Tiệp
Đơn giá: 100.000 đ/bộ |
Hafele
Đơn giá: 230.000 đ/bộ |
|||
| 4 | Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (mặt tiền, ban công, sân thượng, sân sau…) | Cửa nhôm Tungshin hệ 700, kính suốt 8 ly cường lực, bao gồm phụ kiện – khóa cửa
Đơn giá: 850.000 đ/bộ |
Cửa nhôm Tungshin hệ 1000, kính suốt 8 ly cường lực, bao gồm phụ kiện – khóa cửa
Đơn giá: 1.200.000 đ/bộ |
Cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực 8 ly
Đơn giá: 1.650.000 đ/m2 |
Cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực 8 ly
Đơn giá: 1.650.000 đ/m2 |
Cửa nhôm xingfa, kính suốt cường lực 8 ly
Đơn giá: 2.300.000 đ/m2 |
|||
| 5 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Sắt hộp 14x14x1.2mm sơn dầu
Đơn giá: 450.000 đ/m2 |
Sắt hộp 14x14x1.2mm sơn dầu
Đơn giá: 450.000 đ/m2 |
Sắt hộp 14x14x1.2mm sơn dầu
Đơn giá: 450.000 đ/m2 |
Sắt hộp 14x14x1.2mm sơn dầu
Đơn giá: 450.000 đ/m2 |
Sắt hộp 14x14x1.2mm sơn dầu
Đơn giá: 450.000 đ/m2 |
|||
| 6 | Cửa cổng | Sắt hộp 40x80x1.4mm sơn dầu
Đơn giá: 1.300.000 đ/m2 |
Sắt hộp 40x80x1.4mm sơn dầu
Đơn giá: 1.300.000 đ/m2 |
Sắt hộp 40x80x1.4mm sơn dầu
Đơn giá: 1.450.000 đ/m2 |
Sắt hộp 40x80x1.4mm sơn dầu
Đơn giá: 1.450.000 đ/m2 |
Sắt hộp 40x80x1.4mm sơn dầu
Đơn giá: 1.700.000 đ/m2 2 |
|||
| 7 | Khóa cửa cổng 1 cái | Đơn giá: 120.000 đ/cái | Đơn giá: 150.000 đ/cái | Đơn giá: 200.000 đ/cái | Đơn giá: 450.000 đ/cái | Đơn giá: 750.000 đ/cái | |||
| 8 | Tay nắm cửa cổng 1 bộ | Đơn giá: 220.000 đ/bộ | Đơn giá: 350.000 đ/bộ | Đơn giá: 500.000 đ/bộ | Đơn giá: 650.000 đ/bộ | Đơn giá: 800.000 đ/bộ | |||
| IV |
LAN CAN CẦU THANG – LAN CAN MẶT TIỀN |
||||||||
| 1 | Lan can cầu thang | Sắt hộp 14x14x1.2mm, tay vịn cầu thang bằng sắt đường kính 6cm
Đơn giá: 350.000 đ/md |
Sắt hộp 14x14x1.2mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ xoan đào vuông 6x6cm
Đơn giá: 700.000 đ/md |
Kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang gỗ xoan đào vuông 6x6cm
Đơn giá: 1.200.000 đ/md |
Kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang gỗ xoan đào vuông 6.5×6.5cm
Đơn giá: 1.300.000 đ/md |
Kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang gỗ xoan đào vuông 6.5×6.5cm
Đơn giá: 1.300.000 đ/md |
|||
| 2 | Lan can mặt tiền | Sắt hộp 14x14x1.0mm, tay vịn sắt hộp 40x80x1.4mm sơn dầu
Đơn giá: 700.000 đ/md |
Sắt hộp 14x14x1.0mm, tay vịn sắt hộp 40x80x1.4mm sơn dầu
Đơn giá: 700.000 đ/md |
Kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox
Đơn giá: 1.250.000 đ/md |
Kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox
Đơn giá: 1.250.000 đ/md |
Kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox
Đơn giá: 1.250.000 đ/md |
|||
| V |
PHẦN ĐÁ GRANITE |
||||||||
| 1 | Đá granite mặt cầu thang | Đá trắng suối lau
Đơn giá: 490.000 đ/m2 |
Đá trắng suối lau
Đơn giá: 490.000 đ/m2 |
Đá xanh đen Campuchia
Đơn giá: 1.150.000 đ/m2 |
Đá đen kim sa trung
Đơn giá: 1.350.000 đ/m2 |
Đá đen kim sa trung
Đơn giá: 1.350.000 đ/m2 |
|||
| 2 | Đá granite mặt dựng cầu thang | Đá trắng suối lau
Đơn giá: 490.000 đ/m2 |
Đá trắng suối lau
Đơn giá: 490.000 đ/m2 |
Đá trắng nha sĩ
Đơn giá: 900.000 đ/m2 |
Đá trắng marble
Đơn giá: 1.450.000 đ/m2 |
Đá trắng marble
Đơn giá: 1.450.000 đ/m2 |
|||
| 3 | Đá granite len cầu thang | Đá trắng suối lau
Đơn giá: 120.000 đ/md |
Đá trắng suối lau
Đơn giá: 120.000 đ/md |
Đá xanh đen Campuchia
Đơn giá: 140.000 đ/md |
Đá đen kim sa trung
Đơn giá: 1550.000 đ/md |
Đá đen kim sa trung
Đơn giá: 1550.000 đ/md |
|||
| 4 | Đá granite cánh gà mặt tiền tướng tầng 1
(vị trí 2 bên cửa ra vào chính) |
Chưa bao gồm | Chưa bao gồm | Chưa bao gồm | Đá xanh đen Campuchia
Đơn giá: 1.150.000 đ/m2 |
Đá đen kim sa trung
Đơn giá: 1.350.000 đ/m2 |
|||
| 5 | Đá granite bậc tam cấp trước nhà | Đá trắng suối lau
Đơn giá: 490.000 đ/m2 |
Đá trắng suối lau
Đơn giá: 490.000 đ/m2 |
Đá xanh đen Campuchia
Đơn giá: 1.150.000 đ/m2 |
Đá đen kim sa trung
Đơn giá: 1.350.000 đ/m2 |
Đá xà cừ xanh
Đơn giá: 1.700.000 đ/m2 |
|||
| VI |
PHẦN BẾP |
||||||||
| 1 | Đá granite bàn bếp, tối đa dài 5m | Đá trắng suối lau
Đơn giá: 490.000 đ/m2 |
Đá trắng suối lau
Đơn giá: 490.000 đ/m2 |
Đá xanh đen Campuchia
Đơn giá: 1.150.000 đ/m2 |
Đá đen kim sa trung
Đơn giá: 1.350.000 đ/m2 |
Đá xà cừ xanh
Đơn giá: 1.700.000 đ/m2 |
|||
| 2 | Tủ bếp trên, tối đa dải 5m (chưa bao phụ kiện như kệ gia vị, khay dao… | Chưa bao gồm | Nhôm kính sơn tĩnh điện hoặc giả gỗ | MDF Sơn màu, phụ kiện IVAN | MDF – Veneer, phụ kiện IVAN | Ván nhựa, phụ kiện IVAN | |||
| 3 | Tủ bếp dưới, tối đa dải 5m (chưa bao phụ kiện như kệ gia vị, khay dao… | Chưa bao gồm | Nhôm kính sơn tĩnh điện hoặc giả gỗ | MDF Sơn màu, phụ kiện IVAN | MDF – Veneer, phụ kiện IVAN | Ván nhựa, phụ kiện IVAN | |||
| 4 | Ốp tường ngay trên mặt kệ bếp, gạch men 60×60 hoặc kính cường lực màu | Gạch Catalan
Đơn giá: 130.000 đ/m2 |
Gạch Catalan
Đơn giá: 130.000 đ/m2 |
Gạch American, Catalan
Đơn giá: 165.000 đ/m2 |
Gạch Taicera, Catalan
Đơn giá: 220.000 đ/m2 |
Kính màu cường lực dày 8mm
Đơn giá: 920.000 đ/m2 |
|||
| 5 | Máy hút mùi tủ bếp trên | Chưa bao gồm | Chưa bao gồm | Malloca Classic H107
Đơn giá: 3.750.000 đ/bộ |
Malloca Classic H107
Đơn giá: 3.750.000 đ/bộ |
Malloca Classic H107
Đơn giá: 3.750.000 đ/bộ |
|||
| 6 | Chậu inox rửa chén loại 2 hộc | Đại Thành – RA13
Đơn giá: 750.000đ/cái |
Đại Thành – RA13
Đơn giá: 750.000đ/cái |
Đại Thành
Đơn giá: 900.000đ/cái |
Đại Thành
Đơn giá: 1.300.000đ/cái |
EUROWIN
Đơn giá: 3.500.000 đ/cái |
|||
| 7 | Vòi rửa chén nóng lạnh | Viglacera VG704
Đơn giá: 670.000đ/cái |
Viglacera VG704
Đơn giá: 670.000đ/cái |
Luxta L3270
Đơn giá: 1.060.000đ/cái |
Inax SFV302S
Đơn giá: 1.750.000đ/cái |
Inax SFV2125S
Đơn giá: 2.515.000đ/cái |
|||
| VII |
PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN |
||||||||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng | Sino – loại 4 đường | Sino – loại 4 đường | Sino – loại 4 đường | Sino – loại 6 đường | Sino – loại 6 đường | |||
| 2 | MCB | ||||||||
| 3 | Mỗi phòng 4 công tắc, 6 ổ cắm | Sino | Sino | Sino | Panasonic | Panasonic | |||
| 4 | Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp – mỗi phòng 1 cái | Sino | Sino | Sino | Panasonic | Panasonic | |||
| 5 | Đèn thắp sáng trong phòng (6 bóng đèn lon trang trí 1 phòng | Sino | Sino | Sino | Panasonic | Panasonic | |||
| 6 | Đèn vệ sinh | Đèn mâm ốp trần Hufa mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 60.000 đ/cái đ/cái |
Đèn mâm ốp trần Hufa mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 120.000 đ/cái |
Đèn mâm ốp trần Hufa mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 120.000 đ/cái |
Đèn mâm ốp trần Hufa mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 250.000 đ/cái |
Đèn mâm ốp trần Hufa mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 350.000 đ/cái |
|||
| 7 | Đèn chiếu gương | Chưa bao gồm | Chưa bao gồm | Hufa – Mỗi WC 1 cái
Đơn giá: 260.000 đ/cái |
Hufa – Mỗi WC 1 cái
Đơn giá: 400.000 đ/cái |
Hufa – Mỗi WC 1 cái
Đơn giá: 600.000 đ/cái |
|||
| 8 | Đèn trang trí tường cầu thang | Hufa – Mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 60.000 đ/cái |
Hufa – Mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 170.000 đ/cái |
Hufa – Mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 260.000 đ/cái |
Hufa – Mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 600.000 đ/cái |
Hufa – Mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 600.000 đ/cái |
|||
| 9 | Đèn thắp sáng hành lang, ban công | Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 120.000 đ/cái |
Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170.000 đ/cái |
Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170.000 đ/cái |
Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 350.000 đ/cái |
Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 500.000 đ/cái |
|||
| 10 | Đèn thắp sáng sân, ban công, sân thượng, phòng giặt, phòng thờ | Đèn HQ Philips 1.2m – 1 bóng
Đơn giá: 150.000 đ/cái |
Đèn HQ Philips 1.2m – 1 bóng
Đơn giá: 150.000 đ/cái |
Đèn HQ Nano 12m – 1 bóng
Đơn giá: 250.000 đ/cái |
Đèn HQ Nano 12m – 1 bóng
Đơn giá: 250.000 đ/cái |
Đèn HQ Nano 12m – 1 bóng
Đơn giá: 250.000 đ/cái |
|||
| 11 | Chuông – 1 bộ | Duton
Đơn giá: 170.000 đ/bộ |
Duton
Đơn giá: 170.000 đ/bộ |
Panasonic
Đơn giá: 350.000 đ/bộ |
Panasonic
Đơn giá: 350.000 đ/bộ |
Panasonic
Đơn giá: 350.000 đ/bộ |
|||
| 12 | Phao điện nước cho máy bơm tự động bơm nước | Onpas
Đơn giá: 130.000 đ/bộ |
Onpas
Đơn giá: 130.000 đ/bộ |
Rada
Đơn giá: 190.000 đ/bộ |
Rada
Đơn giá: 190.000 đ/bộ |
EMY
Đơn giá: 420.000 đ/bộ |
|||
| VIII |
PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH |
||||||||
| 1 | Bồn cầu – Mỗi WC 1 bộ | Viglacera Vi28
Đơn giá: 1.250.000 đ/bộ |
Inax C333VT
Đơn giá: 1.950.000 đ/bộ |
Inax C838VN
Đơn giá: 3.060.000 đ/bộ |
TOTO
Đơn giá: 4.584.000 đ/bộ |
TOTO
Đơn giá: 7.470.000 đ/bộ |
|||
| 2 | Vòi xịt WC – Mỗi WC 1 cái | Inax – CFV 102M
Đơn giá: 290.000 đ/cái |
Inax – CFV 102M
Đơn giá: 290.000 đ/cái |
Inax – CFV 102M
Đơn giá: 290.000 đ/cái |
TOTO
Đơn giá: 616.000 đ/cái |
TOTO
Đơn giá: 616.000 đ/cái |
|||
| 3 | Lavabo + Bộ xả | Viglacera VTL2
Đơn giá: 650.000 đ/bộ |
Inax L285V
Đơn giá: 1.040.000 đ/bộ |
Inax L298
Đơn giá: 1.940.000 đ/bộ |
TOTO
Đơn giá: 2.216.000 đ/bộ |
TOTO
Đơn giá: 3.080.000 đ/bộ |
|||
| 4 | Vòi lavabo nóng lạnh | Viglacera D501 (lạnh)
Đơn giá: 300.000 đ/cái |
Viglacera VSD104
Đơn giá: 600.000 đ/cái |
Inax LFV 1102S
Đơn giá: 995.000 đ/cái |
Inax LFV902s
Đơn giá: 1.300.000 đ/cái |
Inax LFV402s
Đơn giá: 3.970.000 đ/cái |
|||
| 5 | Vòi sen WC nóng lạnh | Viglacera VSD502
Đơn giá: 960.000 đ/bộ |
Viglacera VG514
Đơn giá: 1.050.000 đ/bộ |
Inax BFV903S
Đơn giá: 1.755.000 đ/bộ |
Inax BFV3003
Đơn giá: 3.300.000 đ/bộ |
Inax BFV403S
Đơn giá: 4.180.000 đ/bộ |
|||
| 6 | Vòi sân trước sau, sân thượng, ban công | Viglacera
Đơn giá: 210.000 đ/cái |
Viglacera
Đơn giá: 210.000 đ/cái |
Viglacera
Đơn giá: 210.000 đ/cái |
Inax
Đơn giá: 583.000 đ/cái |
Inax
Đơn giá: 583.000 đ/cái |
|||
| 7 | Các phụ kiện trong WC (gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng…) | Viglacera
Đơn giá: 400.000 đ/bộ |
Viglacera
Đơn giá: 700.000 đ/bộ |
Viglacera
Đơn giá: 950.000 đ/bộ |
Viglacera
Đơn giá: 1.050.000 đ/bộ |
Inax
Đơn giá: 1.650.000 đ/bộ |
|||
| 8 | Phễu thu sàn | Inox 30.000 đ/cái | Inox 60.000 đ/cái | Inox 150.000 đ/cái | Inox 150.000 đ/cái | Inox 220.000 đ/cái | |||
| 9 | Cầu chắn rác | Inox 60.000 đ/cái | Inox 60.000 đ/cái | Inox 150.000 đ/cái | Inox 150.000 đ/cái | Inox 350.000 đ/cái | |||
| 10 | Van nước lạnh | Đơn giá: 150.000 đ/cái | Đơn giá: 150.000 đ/cái | Đơn giá: 150.000 đ/cái | Đơn giá: 150.000 đ/cái | Đơn giá: 150.000 đ/cái | |||
| 11 | Van nước nóng | Đơn giá: 355.000 đ/cái | Đơn giá: 355.000 đ/cái | Đơn giá: 355.000 đ/cái | Đơn giá: 355.000 đ/cái | Đơn giá: 355.000 đ/cái | |||
| 12 | Bồn nước | Đại Thành – bồn nhựa 1000 lít
Đơn giá: 1.850.000 đ/cái |
Đại Thành – bồn inox nằm 1000 lít
Đơn giá: 2.750.000 đ/cái |
Đại Thành – bồn inox nằm 1200 lít
Đơn giá: 3.550.000 đ/cái |
Đại Thành – bồn inox nằm 1500 lít
Đơn giá: 4.150.000 đ/cái |
Đại Thành – bồn inox nằm 2000 lít
Đơn giá: 5.250.000 đ/cái |
|||
| 13 | Chắn bồn nước(năng bồn nước cao thêm 1-1,2m) | Đổ bê tông 3 trụ | Đổ bê tông 3 trụ | Đổ bê tông 4 trụ | Đổ bê tông 4 trụ | Đổ bê tông 5 trụ | |||
| 14 | Máy bơm nước Phao cơ (01 bộ) – Ngắt nước tự động trên bồn | Phao mạ xi đồng
Đơn giá: 170.000 đ/cái |
Phao mạ xi đồng
Đơn giá: 170.000 đ/cái |
Phao đồng thau
Đơn giá: 270.000 đ/cái |
Phao đồng thau
Đơn giá: 270.000 đ/cái |
Phao Inox su 304
Đơn giá: 390.000 đ/cái |
|||
| 15 | Máy bơm nước | Panasonic 125W
Đơn giá: 1.100.000 đ/cái |
Panasonic 125W
Đơn giá: 1.100.000 đ/cái |
Panasonic 125W
Đơn giá: 1.100.000 đ/cái |
Panasonic 200W
Đơn giá: 1.500.000 đ/cái |
Panasonic 200W
Đơn giá: 1.500.000 đ/cái |
|||
| IX |
HẠNG MỤC KHÁC |
||||||||
| 1 | Trần thạch cao | Khung và tấm Toàn Châu
Đơn giá: 115.000 đ/m2 |
Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155.000 đ/m2 |
Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155.000 đ/m2 |
Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155.000 đ/m2 |
Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155.000 đ/m2 |
|||
| 2 | Khung sắt bảo vệ giếng trời + kính cường lực 8mm | Sắt hộp 13x26x1.2mm
Đơn giá: 1.050.000 đ/m2 |
Sắt hộp 13x26x1.2mm
Đơn giá: 1.050.000 đ/m2 |
Sắt hộp 13x26x1.2mm
Đơn giá: 1.050.000 đ/m2 |
Sắt hộp 13x26x1.2mm
Đơn giá: 1.050.000 đ/m2 |
Sắt hộp 13x26x1.2mm
Đơn giá: 1.050.000 đ/m2 |
|||
Công ty TNHH ĐT TM DV DX Sài Gòn Tân Tiến

Dịch vụ sửa chữa, vệ sinh của chúng tôi không chỉ cung cấp chất lượng. Mà còn cung cấp bảng báo giá chi tiết từng hạng mục, với giá rẻ và uy tín nhất trên thị trường hiện nay. Nếu các bạn đang cần sửa chữa và đang cần tìm một đơn vị sửa chữa giá rẻ uy tín, chuyên nghiệp thì công ty chúng tôi chính là lựa chọn hoàn hảo nhất cho khách hàng.
Địa chỉ: Căn G18, Đường số 3, KDC Huỳnh Gia, Tổ 1, KP Bàu Bàng, Huyện Bàu Bàng, Bình Dương
Mail: [email protected]
Trang web: www.Saigontt.com
Số Điện Thoại: 0987669719 02866828796
